Kanji

調

Ý nghĩa

giai điệu âm sắc nhịp điệu

Cách đọc

Kun'yomi

  • しらべる
  • とり しらべ điều tra (ví dụ: của cảnh sát hoặc công tố viên)
  • とり しらべ しつ phòng thẩm vấn
  • とり しらべ かん điều tra viên
  • ととのう
  • ととのえる

On'yomi

  • ちょう cuộc điều tra
  • ちょう せい điều chỉnh
  • ちょう いん chữ ký

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.