Kanji
用
kanji character
sử dụng
công việc
dịch vụ
dùng
tuyển dụng
用 kanji-用 sử dụng, công việc, dịch vụ, dùng, tuyển dụng
用
Ý nghĩa
sử dụng công việc dịch vụ
Cách đọc
Kun'yomi
- もちいる
On'yomi
- ひつ よう cần thiết
- よう công việc
- こ よう việc làm
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
用 công việc, nhiệm vụ, việc vặt... -
必 用 cần thiết, cần có, thiết yếu... -
雇 用 việc làm, tuyển dụng -
採 用 sử dụng, áp dụng, chấp nhận... -
使 用 sử dụng, ứng dụng, việc sử dụng... -
費 用 chi phí, phí tổn -
用 意 sự chuẩn bị, sự sắp xếp, sự cung cấp... -
利 用 sử dụng, tận dụng, khai thác... -
運 用 sử dụng, ứng dụng, sử dụng thực tế... -
信 用 sự tin tưởng, lòng tin, niềm tin... -
適 用 áp dụng -
専 用 sử dụng riêng, sử dụng cá nhân, sử dụng chuyên biệt... -
急 用 việc gấp -
用 語 thuật ngữ, thuật ngữ học, cách dùng từ... -
用 紙 mẫu đơn trống, tờ giấy -
用 途 công dụng, dịch vụ, mục đích -
用 具 dụng cụ, công cụ, thiết bị... -
用 心 深 いcẩn thận, thận trọng, cảnh giác... -
応 用 ứng dụng, áp dụng vào thực tế, ứng dụng (ví dụ: vật lý ứng dụng... -
活 用 sử dụng thực tế, ứng dụng, tận dụng... -
作 用 hành động, hoạt động, quá trình... -
実 用 sử dụng thực tế, tính hữu ích -
乗 用 車 xe hơi, ô tô -
無 用 vô dụng, vô ích, không cần thiết... -
乱 用 lạm dụng, sử dụng sai mục đích, chiếm đoạt... -
濫 用 lạm dụng, sử dụng sai mục đích, chiếm đoạt... - らん
用 lạm dụng, sử dụng sai mục đích, chiếm đoạt... -
用 いるsử dụng, tận dụng, vận dụng... -
副 作 用 tác dụng phụ, phản ứng phụ -
用 事 công việc, việc cần làm, cuộc hẹn...