Từ vựng
用
よう
vocabulary vocab word
công việc
nhiệm vụ
việc vặt
cuộc hẹn
công dụng
mục đích
dùng cho
được dùng để
được làm cho
nhu cầu tự nhiên
sự bài tiết
用 用 よう công việc, nhiệm vụ, việc vặt, cuộc hẹn, công dụng, mục đích, dùng cho, được dùng để, được làm cho, nhu cầu tự nhiên, sự bài tiết
Ý nghĩa
công việc nhiệm vụ việc vặt
Luyện viết
Nét: 1/5