Kanji
口
kanji character
miệng
口 kanji-口 miệng
口
Ý nghĩa
miệng
Cách đọc
Kun'yomi
- くち ばし mỏ
- くち ぐちに mỗi người một ý
- くち ごたえ cãi lại
On'yomi
- じん こう dân số
- こう じつ cái cớ
- か こう cửa sông
- く ちょう giọng điệu
- い く どうおん đồng thanh
- く どく thuyết phục
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
口 miệng, lỗ, khe hở... -
人 口 dân số, lời đồn đại -
口 嘴 mỏ, mỏ chim -
口 々 にmỗi người một ý, tất cả mọi người, nhất trí... -
窓 口 quầy giao dịch, cửa sổ, quầy thu ngân... -
入 口 lối vào, cổng vào, cửa vào... -
口 答 えcãi lại, nói trổng, cãi cự -
口 ごたえcãi lại, nói trổng, cãi cự -
口 応 えcãi lại, nói trổng, cãi cự -
口 ごもるngập ngừng không nói, lắp bắp, ấp úng... -
口 篭 るngập ngừng không nói, lắp bắp, ấp úng... -
口 籠 るngập ngừng không nói, lắp bắp, ấp úng... -
悪 口 lời lăng mạ, nói xấu người khác, chửi bới... -
口 口 にmỗi người một ý, tất cả mọi người, nhất trí... -
口 げんかcãi nhau, tranh cãi, cãi vã -
口 ゲ ン カcãi nhau, tranh cãi, cãi vã -
口 ケ ン カcãi nhau, tranh cãi, cãi vã -
入 り口 lối vào, cổng vào, cửa vào... -
口 喧 嘩 cãi nhau, tranh cãi, cãi vã -
口 篭 もるngập ngừng không nói, lắp bắp, ấp úng... -
口 籠 もるngập ngừng không nói, lắp bắp, ấp úng... -
這 入 口 lối vào, cổng vào, cửa vào... -
改 札 口 cổng soát vé, cửa soát vé, lối soát vé -
口 実 cái cớ, lý do bào chữa -
惡 口 lời lăng mạ, nói xấu người khác, chửi bới... -
河 口 cửa sông, vùng cửa sông -
川 口 cửa sông, vùng cửa sông -
出 口 lối ra, cửa thoát hiểm, đầu ra... - ひと
口 ngụm, miếng, cắn... -
口 座 tài khoản (ví dụ: ngân hàng)