Kanji

Ý nghĩa

miệng

Cách đọc

Kun'yomi

  • くち ばし mỏ
  • くち ぐちに mỗi người một ý
  • くち ごたえ cãi lại

On'yomi

  • じん こう dân số
  • こう じつ cái cớ
  • こう cửa sông
  • ちょう giọng điệu
  • どうおん đồng thanh
  • どく thuyết phục

Luyện viết


Nét: 1/3

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.