Kanji
周
kanji character
chu vi
vòng
vòng đua
周 kanji-周 chu vi, vòng, vòng đua
周
Ý nghĩa
chu vi vòng và vòng đua
Cách đọc
Kun'yomi
- まわり
On'yomi
- しゅう へん chu vi
- しゅう い khu vực xung quanh
- えん しゅう chu vi
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
周 辺 chu vi, ngoại ô, vùng phụ cận... -
周 りchu vi, vòng bụng, khu vực xung quanh... -
周 囲 khu vực xung quanh, môi trường xung quanh, chu vi -
円 周 chu vi -
周 期 chu kỳ, thời kỳ -
周 年 cả năm, trọn năm, kỷ niệm n năm -
周 章 てるbối rối, lúng túng, hoảng hốt... -
身 の周 りđồ dùng cá nhân, khu vực xung quanh, cuộc sống hàng ngày... -
周 知 kiến thức phổ biến, được biết đến rộng rãi, làm cho (cái gì đó) được biết đến rộng rãi -
周 到 cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ... -
周 波 数 tần số (đặc biệt của sóng) -
周 từ đếm vòng hoặc lượt, chu vi, triều đại Chu (Trung Quốc; khoảng 1046-256 TCN)... -
周 遊 tour du lịch vòng quanh, hành trình khứ hồi, chuyến tham quan -
半 周 nửa vòng tròn, bán cầu, nửa quả địa cầu... -
外 周 chu vi ngoài, chu vi, ngoại ô... -
高 周 波 tần số cao, sóng cao tần -
遠 周 りđường vòng, lối đi vòng -
周 くrộng khắp, khắp nơi, mọi nơi... -
低 周 波 tần số thấp -
周 易 bói toán (dựa theo Kinh Dịch) -
周 縁 rìa, vành, ngoại vi... -
周 回 đi vòng quanh, quay quanh quỹ đạo, xoay vòng... -
周 忌 ngày giỗ, ngày kỵ -
周 航 du hành vòng quanh thế giới, hành trình vòng quanh bằng tàu thủy -
周 章 sự bối rối, sự hoảng loạn -
周 旋 (đóng vai trò) trung gian, sự hòa giải, văn phòng giới thiệu việc làm (thời Edo) -
周 波 chu kỳ, sóng, tần số -
周 密 cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo -
周 覧 nhìn xung quanh -
周 流 chảy quanh, luân chuyển xung quanh