Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
低周波
ていしゅうは
vocabulary vocab word
tần số thấp
低周波
teishuuha
低周波
低周波
ていしゅうは
tần số thấp
て
い
しゅ
う
は
低
周
波
て
い
しゅ
う
は
低
周
波
て
い
しゅ
う
は
低
周
波
Ý nghĩa
tần số thấp
tần số thấp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
低周波
tần số thấp
ていしゅうは
低
thấp, ngắn, khiêm tốn
ひく.い, ひく.める, テイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
氐
tên của một bộ tộc cổ đại
ふもと, テイ, タイ
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
周
chu vi, vòng, vòng đua
まわ.り, シュウ
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
口
miệng
くち, コウ, ク
波
sóng, làn sóng, Ba Lan
なみ, ハ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
皮
da thú (lông còn dính), da (của người hoặc động vật), da sống (chưa thuộc)...
かわ, ヒ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.