Kanji
低
kanji character
thấp
ngắn
khiêm tốn
低 kanji-低 thấp, ngắn, khiêm tốn
低
Ý nghĩa
thấp ngắn và khiêm tốn
Cách đọc
Kun'yomi
- ひくい
- ひくめる
- ひくまる
On'yomi
- てい か sự sụt giảm
- さい てい ít nhất
- てい おん nhiệt độ thấp
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
低 下 sự sụt giảm, sự suy giảm, sự hạ thấp... -
最 低 ít nhất, thấp nhất, tối thiểu... -
低 いthấp (về thứ hạng, mức độ, giá trị... -
低 温 nhiệt độ thấp -
低 迷 treo thấp (mây), giữ ở mức thấp (doanh số, giá cổ phiếu... -
低 気 圧 áp suất thấp, vùng áp thấp, vùng áp suất thấp... -
低 音 âm trầm, giọng trầm, tiếng bass -
高 低 cao thấp, lên xuống -
低 めるhạ thấp, bị hạ thấp -
低 価 格 giá thấp -
低 調 ít hoạt động, chậm chạp, uể oải... -
低 利 lãi suất thấp -
低 減 giảm, sự giảm thiểu, sự sụt giảm... -
低 落 sụt giảm, suy giảm, sa sút -
低 辺 đáy (của đa giác), tầng lớp dưới đáy xã hội, các tầng thấp... -
最 低 限 mức tối thiểu, ít nhất -
低 水 準 dưới chuẩn, trình độ thấp -
低 学 年 các lớp đầu cấp tiểu học (lớp một, lớp hai và đôi khi lớp ba) -
低 額 số tiền nhỏ, khoản tiền nhỏ -
低 料 金 mức giá thấp, phí thấp -
低 thấp (mức, giá trị, giá cả... -
低 地 vùng trũng, đồng bằng thấp, đất thấp... -
低 位 vị trí thấp -
低 空 độ cao thấp, tầng trời thấp -
低 速 tốc độ thấp, tốc độ chậm -
低 木 cây bụi, bụi cây -
低 率 tỷ lệ thấp -
低 圧 áp suất thấp, điện áp thấp -
低 廉 rẻ, không đắt -
低 俗 thô tục, tầm thường, thô thiển