Kanji

Ý nghĩa

da thú (lông còn dính) da (của người hoặc động vật) da sống (chưa thuộc)

Cách đọc

Kun'yomi

  • かわ da
  • かわ きり khởi đầu
  • かわ ぐつ giày da

On'yomi

  • da
  • にく sự mỉa mai
  • かく da thuộc

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.