Kanji
波
kanji character
sóng
làn sóng
Ba Lan
波 kanji-波 sóng, làn sóng, Ba Lan
波
Ý nghĩa
sóng làn sóng và Ba Lan
Cách đọc
Kun'yomi
- つ なみ sóng thần
- あら なみ sóng dữ
- たか なみ sóng lớn
On'yomi
- は らん sự xáo trộn
- いろ は thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật
- は ちょう bước sóng
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
波 sóng, thăng trầm -
電 波 sóng vô tuyến, sự thu sóng, tín hiệu... -
波 乱 sự xáo trộn, rắc rối, sự náo động... -
波 瀾 sự xáo trộn, rắc rối, sự náo động... -
伊 呂 波 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
以 呂 波 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
津 波 sóng thần, triều cường -
波 長 bước sóng -
波 紋 gợn sóng, vòng tròn trên mặt nước, hậu quả... -
寒 波 đợt lạnh -
波 及 lan rộng, mở rộng, ảnh hưởng... -
余 波 sóng lặng sau cơn gió, hậu quả, tác động sau đó -
荒 波 sóng dữ, biển động, khó khăn... -
高 波 sóng lớn, biển động mạnh -
脳 波 sóng não, điện não đồ, EEG -
短 波 sóng ngắn -
難 波 Naniwa (tên cũ của vùng Osaka) -
波 状 dạng sóng, theo từng đợt, sự gợn sóng -
波 風 gió và sóng, bất hòa, rắc rối... -
超 音 波 sóng siêu âm, siêu âm -
人 波 đám đông cuồn cuộn, sóng người, cơn xô đẩy -
大 波 sóng lớn, sóng cồn, con sóng to -
周 波 数 tần số (đặc biệt của sóng) -
波 浪 sóng, làn sóng, cơn sóng -
防 波 堤 đê chắn sóng, công trình chắn sóng -
高 周 波 tần số cao, sóng cao tần -
電 磁 波 sóng điện từ -
晩 香 波 Vancouver -
波 動 chuyển động sóng, sự gợn sóng, sự dâng trào... -
波 間 khoảng cách giữa các con sóng, khe hở giữa những đợt sóng