Kanji
整
kanji character
sắp xếp
bố trí
chỉnh
giai điệu
nhịp điệu
giọng (âm nhạc)
整 kanji-整 sắp xếp, bố trí, chỉnh, giai điệu, nhịp điệu, giọng (âm nhạc)
整
Ý nghĩa
sắp xếp bố trí chỉnh
Cách đọc
Kun'yomi
- ととのえる
- ととのう
On'yomi
- せい び bảo dưỡng
- ちょう せい điều chỉnh
- せい り sắp xếp
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
整 備 bảo dưỡng, bảo trì, sắp xếp... -
調 整 điều chỉnh, quy định, phối hợp... -
整 理 sắp xếp, bố trí, tổ chức... -
整 えるsắp xếp ngăn nắp, bố trí, dọn dẹp... -
整 数 số nguyên -
整 頓 sự ngăn nắp, sắp xếp gọn gàng, dọn dẹp... -
整 うsẵn sàng, chuẩn bị xong, sắp xếp xong... -
整 列 đứng thành hàng, xếp thành hàng, sự sắp xếp thẳng hàng -
整 ったđược sắp xếp gọn gàng, trong tình trạng tốt, có nét đẹp cân đối... -
均 整 sự cân đối, sự cân bằng, tỷ lệ hài hòa... -
整 合 sự điều chỉnh, sự phối hợp, sự tích hợp... -
整 形 chỉnh hình, phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật làm đẹp... -
端 整 đẹp trai, cân đối, sáng sủa (nét mặt)... -
整 形 外 科 phẫu thuật chỉnh hình, phẫu thuật chỉnh hình xương khớp, chỉnh hình... -
不 整 脈 mạch không đều, loạn nhịp tim -
整 然 ngăn nắp, đều đặn, có hệ thống... -
整 地 san bằng mặt đất (để xây dựng), chuẩn bị đất (để trồng trọt) -
整 体 seitai, liệu pháp thao tác dựa trên truyền thống Trung Quốc và Nhật Bản, bao gồm nắn xương... -
整 髪 cắt tóc, uốn tóc, tạo kiểu tóc -
修 整 điều chỉnh, chỉnh sửa (trong nhiếp ảnh) -
整 理 部 bộ phận biên tập bản thảo -
整 えsự chuẩn bị, sự sắp xếp, sự thực hiện -
整 々ngăn nắp, có trật tự, gọn gàng -
整 流 chỉnh lưu, biến đổi dòng điện, làm thẳng dòng chảy... -
整 斉 được sắp xếp, được tổ chức, ngăn nắp... -
整 風 chỉnh đốn -
整 式 đa thức, biểu thức nguyên -
整 版 trang điểm, căn chỉnh, làm khuôn in -
整 容 sửa tư thế -
整 骨 bó xương