Kanji

止

Ý nghĩa

dừng lại và ngừng

Cách đọc

Kun'yomi

  • とまる
  • とうえき どまり tàu kết thúc tại ga này
  • とめる
  • つうこう どめ đóng đường
  • くるま どめ chặn bánh xe
  • ち どめ thuốc cầm máu
  • とどめる
  • とどめ
  • とどまる
  • やめる
  • やむ
  • よす
  • さす
  • さし

On'yomi

  • きん し cấm
  • てい し sự ngừng lại
  • ぼう し ngăn ngừa

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠