Kanji

Ý nghĩa

cây gỗ

Cách đọc

Kun'yomi

  • なみ cây trồng ven đường
  • わた bông (vải)
  • あお cây nguyệt quế Nhật Bản (Aucuba japonica)
  • がらし gió lạnh mùa đông
  • かげ bóng râm của cây
  • のは lá cây

On'yomi

  • ぼく công trình xây dựng
  • たい ぼく cây lớn
  • げん ぼく gỗ nguyên liệu giấy
  • もく ようび thứ Năm
  • もく ざい gỗ xẻ
  • もく よう thứ Năm

Luyện viết


Nét: 1/4

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.