Kanji
一
kanji character
một
bộ nhất
一 kanji-一 một, bộ nhất
一
Ý nghĩa
một và bộ nhất
Cách đọc
Kun'yomi
- ひと つ một
- ひと え một lớp
- ひと まず tạm thời
- ひとつ ばかえで Phong lá vôi
- ひとつ ばしだいがく Đại học Hitotsubashi
- やえやま ひとつ ぼくろ lan khiên cao (Nervilia aragoana)
On'yomi
- いち ぶ một phần
- だい いち thứ nhất
- いち どに một lần duy nhất
- とう いつ sự thống nhất
- どう いつ giống hệt
- ゆい いつ duy nhất
Luyện viết
Nét: 1/1
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
- ちょっと
一 杯 uống chút gì đi -
罰 一 đã ly hôn một lần, người đã ly hôn một lần, một dấu xóa (trong sổ hộ tịch) - ばつ
一 đã ly hôn một lần, người đã ly hôn một lần, một dấu xóa (trong sổ hộ tịch) -
一 向 chuyên tâm, một lòng một dạ, tận tụy... -
安 全 第 一 an toàn là trên hết -
一 một, số một, tốt nhất... -
一 か八 かđược ăn cả ngã về không -
一 かばちかđược ăn cả ngã về không -
一 っ走 りchạy một quãng ngắn, lái xe một đoạn, đi xe một chuyến... -
一 つmột, một điều, chỉ... -
一 つ一 つtừng cái một, riêng biệt, chi tiết -
一 つひとつtừng cái một, riêng biệt, chi tiết -
一 つ事 cùng một thứ -
一 つことcùng một thứ -
一 つ書 きmột mục, liệt kê từng mục -
一 つ心 một lòng một dạ, toàn tâm toàn ý, hết lòng -
一 つ身 quần áo trẻ sơ sinh -
一 つ星 một sao (xếp hạng), sao hôm, sao mai -
一 ツ星 một sao (xếp hạng), sao hôm, sao mai -
一 つ置 きluân phiên, cách một -
一 つ置 きにluân phiên, thay phiên -
一 つ目 một mắt, thứ nhất, đầu tiên -
一 つ話 giai thoại, chuyện thường ngày -
一 にduy nhất, hoàn toàn, chỉ... -
一 の膳 món ăn đầu tiên trong bữa tiệc -
一 も二 もなくkhông chần chừ -
一 も二 も無 くkhông chần chừ -
一 握 một nắm -
一 握 りmột nắm (của), một ít (của), một số ít (của)... -
一 葦 một cây sậy, chiếc thuyền nhỏ, một người