Từ vựng
修整
しゅうせい
vocabulary vocab word
điều chỉnh
chỉnh sửa (trong nhiếp ảnh)
修整 修整 しゅうせい điều chỉnh, chỉnh sửa (trong nhiếp ảnh)
Ý nghĩa
điều chỉnh và chỉnh sửa (trong nhiếp ảnh)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
修整
điều chỉnh, chỉnh sửa (trong nhiếp ảnh)
しゅうせい
修
kỷ luật, cư xử đúng mực, học tập...
おさ.める, おさ.まる, シュウ