Kanji
束
kanji character
bó
bó lúa
ram giấy
bó lại
cai quản
quản lý
kiểm soát
束 kanji-束 bó, bó lúa, ram giấy, bó lại, cai quản, quản lý, kiểm soát
束
Ý nghĩa
bó bó lúa ram giấy
Cách đọc
Kun'yomi
- はな たば bó hoa
- たば ねる buộc thành bó (ví dụ: rơm, tóc, hóa đơn, thư)
- さつ たば bó tiền
- たばねる
- つか のま khoảnh khắc
- つか ばしら cột ngắn đỡ giữa xà và đỉnh mái
- つか いね bó lúa
- つかねる
On'yomi
- やく そく lời hứa
- こう そく hạn chế
- そく ばく sự kiềm chế
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
束 bó, cụm, bó lúa -
約 束 lời hứa, thỏa thuận, sắp xếp... -
束 の間 khoảnh khắc, thời gian ngắn ngủi -
拘 束 hạn chế, kiềm chế, ràng buộc... -
花 束 bó hoa, bình hoa -
束 縛 sự kiềm chế, sự hạn chế, gông cùm... -
束 ねるbuộc thành bó (ví dụ: rơm, tóc, hóa đơn... -
結 束 sự đoàn kết, sự thống nhất, tình đoàn kết... -
札 束 bó tiền, xấp tiền, khoản tiền lớn -
装 束 trang phục, y phục, quần áo -
束 ねbó, kiểm soát, quản lý -
約 束 通 りnhư đã hứa -
収 束 kết luận, giải quyết, củng cố (kế hoạch... -
約 束 どおりnhư đã hứa -
口 約 束 lời hứa miệng, lời hứa bằng lời nói -
約 束 手 形 hối phiếu đòi nợ -
白 装 束 trang phục trắng -
束 帯 trang phục nghi lễ triều đình cổ -
束 髪 kiểu tóc búi cao được giới thiệu từ thời Minh Trị, thường được búi hoặc vấn gọn ở phía sau đầu -
束 脩 lệ phí nhập học, lệ phí khai giảng, lệ phí đăng ký... -
束 修 lệ phí nhập học, lệ phí khai giảng, lệ phí đăng ký... -
束 柱 cột ngắn đỡ giữa xà và đỉnh mái -
束 群 nhóm lưới -
束 子 bàn chải cọ rửa, dụng cụ chà rửa -
束 表 bảng bó, bó bảng -
束 稲 bó lúa, bó cây lúa -
束 生 sự co giật bó cơ -
検 束 bắt giữ, giam giữ, tạm giam -
牽 束 sự kiềm chế, sự chuyên tâm -
麦 束 bó lúa mì, đống lúa mì xếp chồng