Kanji

Ý nghĩa

bó lúa ram giấy

Cách đọc

Kun'yomi

  • はな たば bó hoa
  • たば ねる buộc thành bó (ví dụ: rơm, tóc, hóa đơn, thư)
  • さつ たば bó tiền
  • たばねる
  • つか のま khoảnh khắc
  • つか ばしら cột ngắn đỡ giữa xà và đỉnh mái
  • つか いね bó lúa
  • つかねる

On'yomi

  • やく そく lời hứa
  • こう そく hạn chế
  • そく ばく sự kiềm chế

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.