Từ vựng
げんぱつせいふくこうじょうせんきのうこうしんしょう原発性副甲状腺機能亢進症 げんぱつせいふくこうじょうせんきのうこうしんしょう原発性副甲状腺機能亢進症 げんぱつせいふくこうじょうせんきのうこうしん原発性副甲状腺機能亢進しょう症

Ý nghĩa

cường cận giáp nguyên phát

Luyện viết


Character: 1/12
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

原発性副甲状腺機能亢進症
cường cận giáp nguyên phát
げんぱつせいふくこうじょうせんきのうこうしんしょう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠