Kanji

機

Ý nghĩa

khung cửi cơ chế máy móc

Cách đọc

Kun'yomi

  • はた おり dệt vải
  • はた や thợ dệt
  • はた ば trung tâm dệt

On'yomi

  • き こう cơ chế
  • き のう chức năng
  • き かい cơ hội

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠