Kanji
機
kanji character
khung cửi
cơ chế
máy móc
máy bay
cơ hội
tiềm năng
hiệu quả
dịp
機 kanji-機 khung cửi, cơ chế, máy móc, máy bay, cơ hội, tiềm năng, hiệu quả, dịp
機
Ý nghĩa
khung cửi cơ chế máy móc
Cách đọc
Kun'yomi
- はた おり dệt vải
- はた や thợ dệt
- はた ば trung tâm dệt
On'yomi
- き こう cơ chế
- き のう chức năng
- き かい cơ hội
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
機 関 cơ cấu, máy móc, thiết bị... -
機 構 cơ chế, máy móc, hệ thống... -
機 能 chức năng, cơ sở vật chất, năng lực... -
機 会 cơ hội, dịp, thời cơ -
危 機 khủng hoảng, tình huống nguy cấp, tình trạng khẩn cấp... -
機 械 máy móc, cơ cấu, dụng cụ... -
弾 機 lò xo (thiết bị), sức bật (ở chân), độ nảy... -
機 khung dệt -
機 体 thân máy bay, khung máy bay -
航 空 機 máy bay -
飛 行 機 máy bay, phi cơ, tàu bay -
機 長 cơ trưởng - ジ ェ ッ ト
機 máy bay phản lực, phi cơ phản lực -
動 機 động cơ, động lực, hình mẫu -
待 機 sẵn sàng chờ đợi, chờ cơ hội, cảnh giác... -
機 器 thiết bị, trang thiết bị, máy móc... -
無 機 物 chất vô cơ -
機 嫌 tâm trạng, khí sắc, tinh thần... -
機 動 隊 cảnh sát chống bạo động, đội cảnh sát chống bạo động -
機 敏 nhanh nhẹn, mau lẹ, cảnh giác... -
器 機 thiết bị, trang thiết bị, máy móc... -
電 機 máy móc điện, thiết bị điện -
機 種 kiểu máy, mẫu máy bay, loại máy bay -
洗 濯 機 máy giặt, máy giặt quần áo -
旅 客 機 máy bay chở khách -
機 運 cơ hội, dịp may, thời cơ thuận lợi... -
機 動 cơ động (thường dùng cho lực lượng quân sự), cơ động, di động... -
洗 たく機 máy giặt, máy giặt quần áo -
棚 機 Lễ hội Ngưu Lang Chức Nữ, Lễ hội Tanabata, Lễ hội Thất Tịch -
時 機 cơ hội, dịp, thời điểm...