Kanji
人
kanji character
người
人 kanji-人 người
人
Ý nghĩa
người
Cách đọc
Kun'yomi
- ひと びと mọi người
- ひと さしゆび ngón trỏ
- ひと じち con tin
- ふた り hai người
- ひと り で một mình
- ひと り でに tự động
- すけっ と người hỗ trợ
- ひ と さま người khác
- はね と vũ công lễ hội Nebuta
On'yomi
- じん こう dân số
- じん けん quyền con người
- じん せい cuộc đời
- ほん にん người được nhắc đến
- にん じん cà rốt
- はん にん thủ phạm
Luyện viết
Nét: 1/2
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
人 -ian (ví dụ: người Ý), -ite (ví dụ: người Tokyo), -er (ví dụ: người biểu diễn)... -
人 々mọi người, đàn ông và phụ nữ, từng người... -
人 間 con người, người, nhân vật... -
人 気 sự nổi tiếng, sự ưa chuộng của công chúng, tình hình (ví dụ: thị trường)... -
人 口 dân số, lời đồn đại -
人 びとmọi người, đàn ông và phụ nữ, từng người... -
人 人 mọi người, đàn ông và phụ nữ, từng người... - 2
人 hai người, cặp đôi, đôi -
人 権 quyền con người, quyền tự do dân sự -
人 事 công tác nhân sự, sự vụ nhân sự, nguồn nhân lực... -
人 生 cuộc đời -
人 物 con người, nhân vật, nhân cách... -
人 民 thần dân, nhân dân -
個 人 cá nhân, người tư nhân, cá nhân (tính từ)... -
良 人 chồng -
二 人 hai người, cặp đôi, đôi -
新 人 người mới, nhân vật mới, thành viên mới... -
人 形 hình người, dáng người -
人 工 nhân tạo, do con người tạo ra, công trình của con người... -
人 材 người có năng lực, người tài năng, nguồn nhân lực... -
人 財 người có năng lực, người tài năng, nguồn nhân lực... -
人 種 chủng tộc, loại người -
人 類 nhân loại, loài người -
夫 人 vợ, bà, phu nhân... -
法 人 công ty, pháp nhân, tổ chức pháp lý... -
本 人 người được nhắc đến, chính người đó, người đang được nói tới -
友 人 bạn bè -
老 人 người già, người cao tuổi, người lớn tuổi... -
人 参 cà rốt, nhân sâm -
人 前 phần ăn