Kanji
幾
kanji character
bao nhiêu
bao nhiêu
bao xa
bao lâu
một vài
vài
幾 kanji-幾 bao nhiêu, bao nhiêu, bao xa, bao lâu, một vài, vài
幾
Ý nghĩa
bao nhiêu bao xa bao lâu
Cách đọc
Kun'yomi
- いく にち (trong) bao nhiêu ngày
- いく ど bao nhiêu lần
- いく たび bao nhiêu lần
- いくつ
- いくら
On'yomi
- き かがく hình học
- え き す chiết xuất
- き な cây canh ki na
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
幾 khá, hoàn toàn, thực sự... -
幾 どhầu như, gần như, phần lớn... -
幾 日 (trong) bao nhiêu ngày, ngày mấy (của tháng) -
幾 度 bao nhiêu lần, thường xuyên như thế nào -
幾 たびbao nhiêu lần, thường xuyên như thế nào -
幾 許 bao nhiêu, số lượng nào, mức độ nào -
幾 つbao nhiêu, mấy tuổi -
幾 らbao nhiêu, hơn, vài... -
幾 分 phần nào, một chút, một phần... -
幾 何 bao nhiêu, số lượng nào, mức độ nào -
幾 つかmột vài, một số, vài ba -
幾 何 学 hình học -
幾 多 nhiều, vô số -
幾 重 chồng chất, nhiều lớp -
越 幾 斯 chiết xuất, tinh chất, cô đặc... -
幾 つもnhiều, rất nhiều, dồi dào... -
幾 らかmột ít, một chút, hơi hơi... -
幾 人 bao nhiêu người -
幾 た りbao nhiêu người -
幾 年 số năm -
幾 歳 số tuổi -
幾 ばくbao nhiêu, số lượng nào, mức độ nào -
幾 夜 bao nhiêu đêm, vài đêm, một số đêm... -
幾 程 bao nhiêu, mấy -
幾 ほどbao nhiêu, mấy -
幾 世 thế hệ, thời đại, năm tháng -
幾 代 thế hệ, thời đại, năm tháng -
幾 那 cây canh ki na -
幾 らもnhiều, rất nhiều, không nhiều... -
幾 月 bao nhiêu tháng