Kanji

Ý nghĩa

áo giáp giọng cao hạng A

Cách đọc

Kun'yomi

  • きのえ Giáp Tý (can chi đầu tiên trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1924, 1984, 2044)
  • きのえ うま Giáp Ngọ (can chi thứ 31 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1954, 2014, 2074)
  • きのえ いぬ Giáp Tuất (can chi thứ 11 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1934, 1994, 2054)

On'yomi

  • そう こう sự bọc giáp
  • こう mai (của cua, rùa, v.v.)
  • こう じょうせん tuyến giáp
  • かん だかい the thé
  • かん ごえ giọng the thé
  • かん どころ vị trí trên cần đàn (của đàn shamisen, koto, v.v.)

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.