Kanji
状
kanji character
hiện trạng
điều kiện
hoàn cảnh
hình thức
bề ngoài
状 kanji-状 hiện trạng, điều kiện, hoàn cảnh, hình thức, bề ngoài
状
Ý nghĩa
hiện trạng điều kiện hoàn cảnh
Cách đọc
On'yomi
- じょう せい tình hình
- じょう きょう tình hình
- じょう たい trạng thái
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
状 tình trạng hỗn độn, tình cảnh đáng thương, hoàn cảnh khốn khổ... -
状 勢 tình hình, tình thế, hoàn cảnh... -
状 況 tình hình, tình thế, điều kiện... -
状 態 trạng thái, tình trạng, tình huống... -
現 状 tình trạng hiện tại, trạng thái hiện hữu, hiện trạng... -
症 状 triệu chứng, tình trạng (của bệnh nhân) -
実 状 tình hình thực tế, hoàn cảnh thực tế, thực trạng -
表 彰 状 giấy khen, bằng khen -
病 状 tình trạng bệnh nhân, bệnh lý -
年 賀 状 thiệp chúc mừng năm mới -
白 状 lời thú tội -
礼 状 thư cảm ơn, thư tri ân -
賞 状 giấy khen, bằng khen -
訴 状 đơn kiện, khiếu nại, bản tóm tắt vụ án -
状 景 cảnh tượng, quang cảnh, cảnh -
異 状 có gì đó không ổn, điều gì đó khác thường, sự bất thường... -
環 状 hình vòng, dạng vòng, dạng khuyên -
窮 状 tình cảnh khốn khó, hoàn cảnh khốn cùng -
形 状 hình dạng, hình thức -
惨 状 cảnh tượng thảm khốc, quang cảnh kinh hoàng -
令 状 lệnh bắt giữ, giấy triệu tập, văn bản chỉ thị -
内 状 tình hình nội bộ, thực trạng thực tế -
国 状 tình hình đất nước -
罪 状 bản chất tội phạm, tội danh -
別 状 điều bất thường, vấn đề gì đó không ổn, sự cố... -
波 状 dạng sóng, theo từng đợt, sự gợn sóng -
情 状 hoàn cảnh -
甲 状 腺 tuyến giáp -
状 況 報 告 báo cáo tình hình, báo cáo hiện trạng, báo cáo tiến độ -
甲 状 せんtuyến giáp