Kanji
犬
kanji character
chó
犬 kanji-犬 chó
犬
Ý nghĩa
chó
Cách đọc
Kun'yomi
- いぬ chó (Canis lupus familiaris)
- こ いぬ chó con
- かい いぬ chó nuôi trong nhà
On'yomi
- あい けん chó cưng
- もうどう けん chó dẫn đường
- や けん chó hoang
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
犬 chó (Canis lupus familiaris), kẻ chỉ điểm, kẻ phản bội... -
愛 犬 chó cưng, chó yêu quý, tình yêu dành cho chó... -
子 犬 chó con, chó nhỏ -
仔 犬 chó con, chó nhỏ -
小 犬 chó con, chó nhỏ -
盲 導 犬 chó dẫn đường, chó hỗ trợ người khiếm thị -
飼 犬 chó nuôi trong nhà -
野 犬 chó hoang, chó không chủ -
番 犬 chó giữ nhà -
猟 犬 chó săn, chó săn mồi, chó săn dùng súng -
飼 い犬 chó nuôi trong nhà -
負 け犬 kẻ thất bại, người thua cuộc, kẻ yếu thế... -
狂 犬 chó dại -
忠 犬 chó trung thành -
柴 犬 chó Shiba Inu (giống chó), chó Shiba, chó củi khô - しば
犬 chó Shiba Inu (giống chó), chó Shiba, chó củi khô -
犬 猿 の仲 như chó với mèo, thù địch nhau, quan hệ chó khỉ -
野 良 犬 chó hoang -
犬 歯 răng nanh, răng khểnh, răng chó... -
犬 舎 chuồng chó, nhà cho chó -
犬 かきbơi chó, kiểu bơi chó -
犬 槙 thông tùng -
犬 槇 thông tùng -
犬 侍 samurai hèn nhát hoặc đồi bại -
犬 死 chết uổng, hy sinh vô ích -
犬 釘 đinh nhọn, đinh chó -
犬 くぎđinh nhọn, đinh chó -
犬 馬 chó và ngựa, bản thân khiêm tốn -
犬 儒 người hoài nghi, kẻ châm biếm -
犬 ぞりxe trượt tuyết kéo bằng chó, xe trượt kéo bởi chó