Kanji

性

Ý nghĩa

giới tính giới và bản chất

Cách đọc

Kun'yomi

  • くち さが ない hay buôn chuyện

On'yomi

  • じょ せい phụ nữ
  • だん せい đàn ông
  • せい かく tính cách
  • き しょう tính khí
  • む しょう に rất nhiều
  • あい しょう sự tương hợp

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠