Kanji
性
kanji character
giới tính
giới
bản chất
性 kanji-性 giới tính, giới, bản chất
性
Ý nghĩa
giới tính giới và bản chất
Cách đọc
Kun'yomi
- くち さが ない hay buôn chuyện
On'yomi
- じょ せい phụ nữ
- だん せい đàn ông
- せい かく tính cách
- き しょう tính khí
- む しょう に rất nhiều
- あい しょう sự tương hợp
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
性 bản tính, số phận, phong tục... -
女 性 phụ nữ, nữ giới, giống cái -
男 性 đàn ông, nam giới, giới tính nam -
性 格 tính cách, nhân cách, tính tình... -
急 性 cấp tính (bệnh) -
個 性 cá tính, tính cách, nét riêng biệt... -
性 能 khả năng, hiệu suất, hiệu quả -
性 別 giới tính, giới -
性 質 tính cách (của một người), tính khí, khí chất... -
性 的 thuộc về giới tính (liên quan đến giới tính sinh học), tình dục (quan hệ, hấp dẫn... -
酸 性 tính axit, có tính axit -
慢 性 mãn tính -
性 急 vội vàng, hấp tấp, vội vã... -
活 性 hoạt tính, tính năng động -
異 性 giới tính khác, đồng phân -
根 性 ý chí, nghị lực, quyết tâm... -
人 間 性 nhân tính, bản chất con người -
知 性 trí tuệ -
理 性 lý trí, khả năng suy luận, ý thức -
可 能 性 tiềm năng, khả năng xảy ra, khả năng... -
適 性 năng khiếu, sự phù hợp, tính thích hợp -
同 性 cùng giới tính -
気 性 tính khí, tính tình, tính cách... -
中 性 tính trung tính (bao gồm hóa học, điện, v.v.)... -
野 性 tính hoang dã, bản năng hoang dã, bản chất hoang dã... -
感 性 cảm tính, sự nhạy cảm, cảm nhận -
特 性 đặc tính, đặc điểm, tính chất... -
必 要 性 sự cần thiết -
感 受 性 tính nhạy cảm, tính dễ bị ảnh hưởng -
生 産 性 năng suất