Kanji

Ý nghĩa

nước

Cách đọc

Kun'yomi

  • みず みず しい tươi trẻ và tràn đầy sức sống
  • みず みずしい tươi trẻ và tràn đầy sức sống
  • みず くさい xa cách

On'yomi

  • すい じゅん mức độ
  • すい dưa hấu
  • すい ようび Thứ Tư

Luyện viết


Nét: 1/4

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập