Kanji
几
kanji character
bàn
khung bàn
bộ thủ kỷ (bộ 16)
几 kanji-几 bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
几
Ý nghĩa
bàn khung bàn và bộ thủ kỷ (bộ 16)
Cách đọc
Kun'yomi
- きにょう
On'yomi
- き ちょうめん có phương pháp
- き じょう trên bàn
- き ちょう màn che
Luyện viết
Nét: 1/2
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
几 帳 面 có phương pháp, tỉ mỉ, cẩn thận... -
几 上 trên bàn, lý thuyết, học thuật... -
几 tay vịn, bàn làm việc, bàn -
几 帳 màn che -
几 下 từ kính ngữ thêm vào tên người nhận trong thư, dưới bàn -
几 案 bàn làm việc -
床 几 ghế xếp dã chiến, ghế gấp -
将 几 ghế xếp dã chiến, ghế gấp -
牀 几 ghế xếp dã chiến, ghế gấp - ばったり
床 几 ghế xếp ở mặt tiền nhà phố truyền thống - ばったん
床 几 ghế xếp ở mặt tiền nhà phố truyền thống