Kanji
発
kanji character
khởi hành
phóng thích
xuất bản
phát ra
bắt đầu từ
tiết lộ
phát súng
発 kanji-発 khởi hành, phóng thích, xuất bản, phát ra, bắt đầu từ, tiết lộ, phát súng
発
Ý nghĩa
khởi hành phóng thích xuất bản
Cách đọc
Kun'yomi
- たつ
- あばく
- おこる
- つかわす
- はなつ
On'yomi
- はつ げん lời phát biểu
- かい はつ phát triển
- はつ でん phát điện
- ほつ がん phát nguyện cứu độ chúng sinh
- ほつ ぼだいしん quyết tâm theo đạo Phật
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
発 khởi hành, xuất phát từ ..., khởi hành lúc (ví dụ: 8:30)... -
発 言 lời phát biểu, nhận xét, quan sát... -
発 行 xuất bản (báo, tạp chí, sách... -
発 展 sự phát triển, sự tăng trưởng, sự mở rộng... -
発 表 thông báo, công bố, trình bày... -
開 発 phát triển, khai thác -
発 見 khám phá, phát hiện, tìm thấy -
発 生 sự xuất hiện, tỷ lệ mắc, sự bùng phát... -
発 想 ý tưởng, quan niệm, cách suy nghĩ... -
発 電 phát điện, sản xuất điện, gửi điện tín... -
発 売 bán ra, đưa ra bán, phát hành (để bán)... -
反 発 sự phản đối, sự nổi loạn, cuộc nổi dậy... -
発 足 bắt đầu, khai trương, ra mắt... -
発 条 lò xo (thiết bị), sức bật (ở chân), sự nảy lên... -
活 発 sôi nổi, năng động, mạnh mẽ... -
出 発 khởi hành, lên đường, xuất phát -
爆 発 vụ nổ, sự phát nổ, tiếng nổ... -
奮 発 nỗ lực hết sức, cố gắng hết mình, tự thúc đẩy bản thân... -
発 掘 khai quật, khai quật hài cốt, đào lên... -
発 端 nguồn gốc, khởi nguyên, mở đầu... -
発 覚 sự phát hiện (âm mưu, gian lận, v.v.)... -
発 作 cơn, cơn co giật, cơn động kinh... -
発 信 phát đi, gửi đi, truyền tải... -
発 達 sự phát triển, sự tăng trưởng -
発 着 đến và đi -
発 病 khởi phát bệnh, mắc bệnh -
摘 発 phơi bày, vạch trần, bóc trần -
発 電 所 nhà máy điện, trạm phát điện -
発 音 cách phát âm, sự tạo ra âm thanh -
発 揮 thể hiện, triển lãm, trình diễn...