Kanji
腺
kanji character
tuyến
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
腺 kanji-腺 tuyến, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
腺
Ý nghĩa
tuyến và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
On'yomi
- こうじょう せん tuyến giáp
- ぜんりつ せん tuyến tiền liệt
- ぜんりつ せん ひだいしょう phì đại tuyến tiền liệt
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
甲 状 腺 tuyến giáp -
腺 tuyến -
前 立 腺 tuyến tiền liệt -
腺 様 VA -
腺 熱 bệnh sốt tuyến, bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng, bệnh mono... -
腺 癌 ung thư biểu mô tuyến -
腺 がんung thư biểu mô tuyến -
腺 ガ ンung thư biểu mô tuyến -
腺 腫 u tuyến -
腺 毛 lông tuyến -
腺 房 tiểu thùy tuyến -
前 立 腺 肥 大 症 phì đại tuyến tiền liệt -
汗 腺 tuyến mồ hôi -
乳 腺 tuyến vú -
涙 腺 tuyến lệ, tuyến nước mắt -
胸 腺 tuyến ức -
毒 腺 tuyến độc, tuyến nọc độc -
性 腺 tuyến sinh dục, tuyến giới tính -
胃 腺 tuyến dạ dày -
腺 ペストdịch hạch thể hạch -
脂 腺 tuyến bã nhờn -
臭 腺 tuyến mùi hương -
唇 腺 tuyến môi -
唾 腺 tuyến nước bọt -
腸 腺 tuyến ruột -
蜜 腺 tuyến mật -
腺 病 質 bệnh lao hạch, thể trạng yếu ớt, tính khí bạch huyết - リンパ
腺 hạch bạch huyết, tuyến bạch huyết -
生 殖 腺 tuyến sinh dục -
扁 桃 腺 amidan, viêm amidan