Kanji
搔
kanji character
gãi
搔 kanji-搔 gãi true
搔
Ý nghĩa
gãi
Cách đọc
Kun'yomi
- かく
On'yomi
- そう よう ngứa
- そう は nạo
- そう き công cụ cạo (bằng đá)
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
搔 くgãi, đổ mồ hôi, xúc... -
藻 搔 くvùng vẫy, quằn quại, ngọ nguậy... -
搔 き回 すkhuấy, đảo, chọc (lửa)... -
搔 きđộng tác quạt tay (bơi lội), cú quạt tay, thêm sức mạnh hoặc nhấn mạnh cho động từ -
搔 痒 ngứa, cảm giác ngứa -
搔 爬 nạo -
搔 巻 chăn có tay áo, futon có tay áo, đồ ngủ bông ấm -
搔 敷 lá, cành lá, hoặc giấy đặt dưới đĩa thức ăn hoặc vật cúng -
搔 器 công cụ cạo (bằng đá) -
搔 きだすcạo ra, xúc ra (ví dụ: tro), tát ra (ví dụ: nước) -
搔 き傷 vết xước, vết trầy, vết cào -
搔 き疵 vết xước, vết trầy, vết cào -
搔 き玉 canh trứng -
搔 き卵 canh trứng -
搔 込 むăn ngấu nghiến, nuốt ừng ực, xúc đầy miệng -
御 搔 bánh gạo mỏng sấy khô và nướng hoặc chiên -
搔 い灯 đèn lồng treo dưới mái hiên đền chùa -
斗 搔 cái gạt (dụng cụ dùng để gạt ngũ cốc thừa khỏi miệng đong) -
搔 っ攫 うgiật lấy và bỏ chạy, cuỗm đi, vồ lấy... -
搔 き込 むăn ngấu nghiến, uống ừng ực, xúc đầy miệng... -
搔 き乱 すlàm xáo trộn, làm đảo lộn, làm rối tung... -
搔 き毟 るgiật ra, nhổ bứt, cào tróc -
搔 い摘 むtóm tắt, tóm lại, tóm lược -
搔 い繰 るkéo vào từng chút một bằng tay -
搔 っ払 いăn cắp vặt, giật đồ, vơ vét... -
搔 い巻 きchăn có tay áo, futon có tay áo, đồ ngủ bông ấm -
搔 い掘 りtháo cạn ao, hồ hoặc mương (đặc biệt để bắt cá, làm sạch nước... -
搔 き揚 げmón tempura hỗn hợp rau củ và hải sản -
搔 い撫 でhời hợt (kiến thức, học vấn, v.v.)... -
搔 き切 るcắt, rạch, chém