Kanji
又
kanji character
hoặc lại
hơn nữa
mặt khác
又 kanji-又 hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
又
Ý nghĩa
hoặc lại hơn nữa và mặt khác
Cách đọc
Kun'yomi
- また は hoặc
- また lại
- また ね tạm biệt
- またの
On'yomi
- ゆう
Luyện viết
Nét: 1/2
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
又 lại, một lần nữa, lần nữa... -
又 はhoặc, hoặc là ... hoặc là ... -
又 ねtạm biệt, hẹn gặp lại -
又 とkhông bao giờ nữa -
又 々lại nữa, lại một lần nữa, lại thế rồi -
又 もlại nữa -
又 もやlại một lần nữa, lại thêm một lần -
又 ないđộc nhất vô nhị, vô song, không gì sánh bằng... -
又 木 cây chạc ba, cành chạc ba -
又 隣 cửa thứ hai từ đây -
又 又 lại nữa, lại một lần nữa, lại thế rồi -
又 候 lại nữa -
又 鬼 thợ săn truyền thống mùa đông ở vùng Tōhoku, thợ săn matagi -
又 甥 cháu trai gọi bằng ông/bà -
又 姪 cháu gái gọi bằng cô/dì/chú/bác - ル
又 bộ thủ 79 ở bên phải -
将 又 hoặc -
刺 又 sasumata, cái bắt tội phạm, vũ khí hai nhánh dùng để bắt giữ tội phạm -
二 又 quan hệ cùng lúc với hai người, lừa dối tình cảm, chỗ rẽ đôi... -
又 してもlại nữa, một lần nữa, lại một lần nữa -
又 とないđộc nhất vô nhị, vô song, không gì sánh bằng... -
又 の日 ngày khác, ngày hôm sau -
又 の名 bí danh, tên khác -
又 写 しsao chép lại -
又 借 りmượn lại đồ đã được mượn -
又 請 けthầu phụ -
又 貸 しcho thuê lại, cho mượn lại, cho người khác mượn đồ mình đang mượn -
又 買 いmua qua đại lý -
又 無 いđộc nhất vô nhị, vô song, không gì sánh bằng... -
又 頼 みyêu cầu gián tiếp