Kanji
叉
kanji character
ngã ba đường
chỗ chạc
叉 kanji-叉 ngã ba đường, chỗ chạc
叉
Ý nghĩa
ngã ba đường và chỗ chạc
Cách đọc
Kun'yomi
- また bẹn
- また ぎ cây chạc ba
- みつ また ba nhánh
On'yomi
- こう さ てん ngã tư
- こう さ giao lộ
- さ じゅう súng xếp chồng
- や しゃ dạ xoa (thần hộ pháp trong Phật giáo, đôi khi được miêu tả như chiến binh hung dữ)
- らく しゃ lắc (đơn vị 100.000 trong hệ thống số Ấn Độ)
- いぬや しゃ Inuyasha (bộ truyện tranh)
- さい
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
叉 bẹn, đùi, háng... -
交 叉 giao lộ, ngã tư, trao đổi chéo (di truyền) -
交 叉 点 ngã tư, giao lộ -
夜 叉 dạ xoa (thần hộ pháp trong Phật giáo, đôi khi được miêu tả như chiến binh hung dữ) -
叉 銃 súng xếp chồng -
叉 木 cây chạc ba, cành chạc ba -
叉 焼 thịt heo quay (thường dùng trong mì ramen) -
叉 骨 xương ức gà, xương đòn chim -
叉 状 hình chạc, phân nhánh, chia đôi... -
音 叉 âm thoa -
刺 叉 sasumata, cái bắt tội phạm, vũ khí hai nhánh dùng để bắt giữ tội phạm -
指 叉 sasumata, cái bắt tội phạm, vũ khí hai nhánh dùng để bắt giữ tội phạm -
二 叉 quan hệ cùng lúc với hai người, lừa dối tình cảm, chỗ rẽ đôi... -
角 叉 rong đỏ -
蹄 叉 móng ngựa, phần đệm móng ngựa, bộ phận giảm xóc trong móng ngựa -
轍 叉 ghi lưỡi gà -
鉄 叉 ghi đổi ray -
洛 叉 lắc (đơn vị 100.000 trong hệ thống số Ấn Độ), một trăm nghìn (theo hệ đếm Ấn Độ) -
逆 叉 cá voi sát thủ, cá hổ kình -
肉 叉 nĩa -
叉 手 網 vợt vớt, vợt xúc -
叉 焼 麺 mì ramen thịt heo quay -
叉 焼 包 bánh bao xá xíu, bánh bao nhân thịt nướng kiểu Quảng Đông -
木 の叉 chạc cây -
視 交 叉 giao thoa thị giác, chiasma thị giác -
桧 葉 叉 rong biển Bắc Cực (Fucus evanescens) -
犬 夜 叉 Inuyasha (bộ truyện tranh) -
金 剛 夜 叉 Kim Cang Dạ Xoa -
金 剛 薬 叉 Kim Cang Dạ Xoa -
飛 行 夜 叉 dạ xoa bay