Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
金剛夜叉
こんごうやしゃ
vocabulary vocab word
Kim Cang Dạ Xoa
金剛夜叉
kongouyasha
金剛夜叉
金剛夜叉
こんごうやしゃ
Kim Cang Dạ Xoa
こ
ん
ご
う
や
しゃ
金
剛
夜
叉
こ
ん
ご
う
や
しゃ
金
剛
夜
叉
こ
ん
ご
う
や
しゃ
金
剛
夜
叉
Ý nghĩa
Kim Cang Dạ Xoa
Kim Cang Dạ Xoa
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
金剛夜叉
Kim Cang Dạ Xoa
こんごうやしゃ
金
vàng
かね, かな-, キン
剛
chắc chắn, sức mạnh
ゴウ
岡
núi, đồi, gò
おか, コウ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
岡
( CDP-8CC7 )
núi, đồi, gò
おか, コウ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
山
núi
やま, サン, セン
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
夜
ban đêm, buổi tối
よ, よる, ヤ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
夊
( CDP-89F3 )
bộ thủ mùa đông (số 34)
ゆき, スイ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
叉
ngã ba đường, chỗ chạc
また, サ, シャ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.