Kanji
金
kanji character
vàng
金 kanji-金 vàng
金
Ý nghĩa
vàng
Cách đọc
Kun'yomi
- お かね tiền
- かね もうけ kiếm tiền
- かね もち người giàu
- かな づち cái búa
- かな ぐ phụ kiện kim loại
- かな あみ lưới thép
- ひき がね cò súng
- はり がね dây thép
- は がね thép
On'yomi
- きん ゆう tài chính
- きん り lãi suất
- し きん vốn
- こん ごう kim cương (chất liệu không thể phá hủy)
- こん どう chính điện (của chùa)
- こん じん Konjin
- おう ごん じだい thời hoàng kim
- おう ごん こく El Dorado
- おう ごん じゅつ thuật giả kim
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
金 vàng (kim loại quý), màu vàng, thịnh vượng... -
金 融 tài chính, cấp vốn, giao dịch tín dụng... -
金 利 lãi suất, tiền lãi -
資 金 vốn, nguồn vốn - お
金 tiền -
金 額 số tiền, tổng số tiền -
金 属 kim loại -
金 ぞくkim loại -
料 金 phí, chi phí, cước phí -
金 槌 cái búa, người không biết bơi, người chìm như chì... -
金 づちcái búa, người không biết bơi, người chìm như chì... -
御 金 tiền -
現 金 tiền mặt, tiền sẵn có, tiền trong tay... -
借 金 nợ, khoản vay, nghĩa vụ nợ... -
賞 金 tiền thưởng, giải thưởng tiền mặt, tiền tưởng thưởng -
税 金 thuế, nghĩa vụ thuế -
代 金 giá, chi phí, phí... -
貯 金 tiết kiệm tiền, khoản tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng... -
賃 金 tiền lương, tiền công, tiền thuê -
罰 金 tiền phạt, hình phạt tiền -
預 金 tiền gửi, tài khoản ngân hàng -
黄 金 vàng (kim loại quý), màu vàng, thịnh vượng... -
金 儲 けkiếm tiền, làm ra tiền -
金 もうけkiếm tiền, làm ra tiền -
金 曜 日 Thứ Sáu -
金 庫 kho báu, kho tài chính, nhà tài trợ... -
金 持 người giàu, người có nhiều tiền -
金 銭 tiền bạc, tiền mặt -
金 曜 Thứ Sáu -
金 持 ちngười giàu, người có nhiều tiền