Kanji
岡
kanji character
núi
đồi
gò
岡 kanji-岡 núi, đồi, gò
岡
Ý nghĩa
núi đồi và gò
Cách đọc
Kun'yomi
- おか đồi
- ふく おか Fukuoka (thành phố, tỉnh)
- しず おか Thành phố Shizuoka
On'yomi
- こう りょう đồi
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
岡 đồi, đỉnh cao, gò đất... -
福 岡 Fukuoka (thành phố, tỉnh) -
静 岡 Thành phố Shizuoka, Tỉnh Shizuoka -
靜 岡 Thành phố Shizuoka, Tỉnh Shizuoka -
岡 目 nhìn từ bên ngoài, quan sát từ xa -
岡 釣 câu cá từ bờ -
岡 辺 vùng lân cận của một ngọn đồi -
岡 惚 tình đơn phương, tình vụng trộm, tình cảm thầm kín -
岡 引 người bắt trộm thuê (thời Edo), cảnh sát mật tư nhân, thám tử tư -
岡 陵 đồi -
岡 山 Okayama (thành phố, tỉnh) -
岡 大 Đại học Okayama (viết tắt) -
岡 持 ちhộp gỗ đựng đồ -
岡 焼 きghen tị, đố kỵ -
岡 釣 りcâu cá từ bờ -
岡 惚 れtình đơn phương, tình vụng trộm, tình cảm thầm kín -
岡 引 きngười bắt trộm thuê (thời Edo), cảnh sát mật tư nhân, thám tử tư -
盛 岡 Thành phố Morioka (thuộc tỉnh Iwate) -
岡 山 県 Tỉnh Okayama (khu vực Chūgoku) -
岡 山 縣 Tỉnh Okayama (khu vực Chūgoku) -
岡 場 所 khu phố đèn đỏ -
岡 虎 尾 cây đuôi hổ -
岡 宿 借 cua ẩn sĩ đất lõm -
岡 っ引 きngười bắt trộm thuê (thời Edo), cảnh sát mật tư nhân, thám tử tư -
岡 虎 の尾 cây đuôi hổ -
岡 山 大 学 Đại học Okayama -
岡 山 県 警 Cảnh sát tỉnh Okayama (viết tắt) -
静 岡 県 Tỉnh Shizuoka (vùng Chūbu) -
靜 岡 縣 Tỉnh Shizuoka (vùng Chūbu) -
福 岡 県 Tỉnh Fukuoka (Kyūshū)