Kanji
剛
kanji character
chắc chắn
sức mạnh
剛 kanji-剛 chắc chắn, sức mạnh
剛
Ý nghĩa
chắc chắn và sức mạnh
Cách đọc
On'yomi
- ごう じょう bướng bỉnh
- きょう ごう sức mạnh áp đảo
- こん ごう kim cương (chất liệu không thể phá hủy)
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
剛 いmạnh mẽ, có sức mạnh, có năng lực... -
剛 情 bướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố -
強 剛 sức mạnh áp đảo, người cực kỳ mạnh mẽ, thế lực hùng mạnh... -
金 剛 kim cương (chất liệu không thể phá hủy), kim cương, cứng như kim cương... -
剛 sức mạnh, sự cứng cỏi, lòng dũng cảm... -
剛 健 sức mạnh, sức sống, sự cường tráng... -
剛 毅 nghị lực, tính kiên cường, sự vững vàng... -
剛 臆 dũng cảm và hèn nhát -
剛 果 dũng cảm và quyết đoán -
剛 球 bóng nhanh nặng, bóng nhanh -
剛 強 sức mạnh, sự kiên cố -
剛 性 độ cứng, tính cứng -
剛 体 vật rắn -
剛 直 chính trực, dũng khí đạo đức, cứng nhắc -
剛 毛 lông cứng, lông thô, lông dựng đứng... -
剛 力 mạnh mẽ, cường tráng -
剛 気 tinh thần kiên cường, táo bạo, dũng cảm... -
剛 胆 táo bạo, dũng cảm, gan dạ... -
剛 腹 tính bướng bỉnh, sự cứng đầu -
剛 勇 lòng dũng cảm, tài năng chiến đấu -
剛 愎 tính bướng bỉnh -
剛 腕 cánh tay mạnh mẽ, cánh tay vững chắc, khả năng hoàn thành công việc khó khăn... -
剛 柔 cứng và mềm -
剛 猛 hung dữ mạnh mẽ -
剛 剣 thanh kiếm lớn, thanh kiếm hùng vĩ -
剛 の者 người rất khỏe, chiến binh dũng cảm, lính già -
冷 剛 tôi cứng (thép) -
内 剛 cứng rắn trong lòng -
剛 と柔 cứng và mềm -
堅 剛 cứng rắn và không nao núng, cứng nhắc