Kanji

験

Ý nghĩa

sự kiểm chứng hiệu quả và sự thử nghiệm

Cách đọc

Kun'yomi

  • あかし
  • しるし
  • ためす
  • ためし

On'yomi

  • けい けん kinh nghiệm
  • し けん kỳ thi
  • じっ けん thí nghiệm
  • れい げん hiệu nghiệm thần kỳ
  • しゅ げん どう Shugendō
  • げん なおし cải thiện vận may

Luyện viết


Nét: 1/18

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠