Kanji
央
kanji character
trung tâm
trung ương
央 kanji-央 trung tâm, trung ương
央
Ý nghĩa
trung tâm và trung ương
Cách đọc
On'yomi
- ちゅう おう trung tâm
- ちゅう おう しゅうけん chế độ tập quyền trung ương
- おう trung tâm
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
中 央 trung tâm, trung ương, giữa... -
央 trung tâm, trung ương, ở giữa -
中 央 集 権 chế độ tập quyền trung ương, quyền lực tập trung độc tài -
震 央 tâm chấn (của trận động đất), tâm chấn -
月 央 giữa tháng -
道 央 trung tâm Hokkaido -
年 央 giữa năm, trung tuần năm -
県 央 trung tâm tỉnh, trung tâm của tỉnh -
中 央 口 lối vào trung tâm, lối ra trung tâm -
中 央 部 trung tâm, trung ương, phần giữa -
中 央 線 đường tâm (đường giao thông), vạch giữa đường, Tuyến Chūō (tuyến đường sắt trung tâm ở Tokyo) -
中 央 値 trung vị -
未 央 柳 Cây ban âu -
中 央 駅 ga trung tâm -
中 央 党 Đảng Trung tâm, Đảng Trung ương -
中 央 語 ngôn ngữ được sử dụng ở trung tâm chính trị và văn hóa của một quốc gia -
中 央 館 tòa nhà trung tâm, dãy nhà trung tâm -
中 央 揃 えcăn giữa, căn chỉnh giữa, căn đều giữa -
中 央 寄 せcăn giữa, căn chỉnh giữa -
中 央 アジアTrung Á -
中 央 ぞろえcăn giữa, căn chỉnh giữa, căn đều giữa -
中 央 そろえcăn giữa, căn chỉnh giữa, căn đều giữa -
中 央 計 画 kế hoạch tập trung, kế hoạch trung ương -
中 央 政 府 chính quyền trung ương -
中 央 突 破 đột phá trung tâm -
中 央 労 働 Ủy ban Quan hệ Lao động Trung ương -
中 央 銀 行 ngân hàng trung ương -
中 央 競 馬 đua ngựa do Hiệp hội Đua ngựa Nhật Bản điều hành -
中 央 官 庁 các cơ quan trung ương, bộ máy hành chính trung ương -
中 央 海 嶺 sống núi giữa đại dương, dãy núi giữa biển