Kanji
馬
kanji character
ngựa
馬 kanji-馬 ngựa
馬
Ý nghĩa
ngựa
Cách đọc
Kun'yomi
- うま ngựa
- うま ぬし chủ ngựa (đặc biệt là ngựa đua)
- め うま ngựa cái
- ろー ま Roma
- ま るく mác (đơn vị tiền tệ cũ của Đức)
- ま にら Ma-ni-la (Phi-líp-pin)
On'yomi
- ば けつ xô
- ば からしい vô lý
- ば か thằng ngốc
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
馬 ngựa, đua ngựa, tượng được thăng cấp... -
競 馬 cuộc đua ngựa truyền thống, ban đầu hai ngựa đối đầu hoặc mười ngựa cùng lúc, đặc biệt là sự kiện ngày 5 tháng 5 tại đền Kamigamo -
馬 穴 xô, thùng -
馬 尻 xô, thùng -
馬 鹿 らしいvô lý, ngu ngốc, ngu xuẩn... -
羅 馬 字 bảng chữ cái Latinh, bảng chữ cái La Mã, romaji... -
馬 鹿 thằng ngốc, kẻ đần độn, thằng ngu... -
馬 稼 thằng ngốc, kẻ đần độn, thằng ngu... -
出 馬 ra tranh cử, ứng cử, cưỡi ngựa ra trận... -
馬 場 bãi cưỡi ngựa, trường đua ngựa, đường đua -
馬 券 vé cá cược, phiếu đặt cược -
馬 車 xe ngựa, xe ngựa kéo, xe bò... -
馬 主 chủ ngựa (đặc biệt là ngựa đua), chủ sở hữu đăng ký (của ngựa đua) -
白 馬 ngựa màu sẫm với bộ lông bóng mượt, ngựa trắng -
騎 馬 cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa -
乗 馬 cưỡi ngựa, lên ngựa, ngựa cưỡi... -
馬 術 kỹ thuật cưỡi ngựa, nghệ thuật cưỡi ngựa, thuật cưỡi ngựa -
馬 力 mã lực, hp, năng lượng... -
羅 馬 Roma -
馬 克 mác (đơn vị tiền tệ cũ của Đức) -
競 走 馬 ngựa đua -
跳 馬 ngựa dài (dụng cụ thể dục nhảy qua) -
牝 馬 ngựa cái, ngựa cái non -
雌 馬 ngựa cái, ngựa cái non -
玖 馬 Cu Ba -
競 馬 場 trường đua ngựa, đường đua ngựa -
馬 尼 剌 Ma-ni-la (Phi-líp-pin) -
親 馬 鹿 cha mẹ nuông chiều con cái, cha mẹ yêu thương con thái quá -
巴 奈 馬 Panama -
馬 屋 chuồng ngựa, nhà kho chứa cỏ khô