Kanji
醒
kanji character
tỉnh táo
tỉnh ngộ
tỉnh rượu
醒 kanji-醒 tỉnh táo, tỉnh ngộ, tỉnh rượu
醒
Ý nghĩa
tỉnh táo tỉnh ngộ và tỉnh rượu
Cách đọc
Kun'yomi
- さます
- さめる
On'yomi
- かく せい ざい chất kích thích (ví dụ như ma túy đá, thuốc kích thích tâm thần như methamphetamine, ritalin, v.v.)
- かく せい thức dậy
- せい かく sự thức tỉnh
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
醒 ますđánh thức, làm tỉnh giấc, làm tỉnh ngộ... -
醒 めるtỉnh giấc, thức dậy, tỉnh rượu... -
覚 醒 剤 chất kích thích (ví dụ như ma túy đá, thuốc kích thích tâm thần như methamphetamine, ritalin... -
目 醒 めるthức dậy, tỉnh giấc, thức tỉnh (bản năng... -
目 醒 しいđáng chú ý, nổi bật, xuất sắc... -
覚 醒 thức dậy, sự thức tỉnh, sự kích thích... -
目 が醒 めるthức dậy, tỉnh giấc, tỉnh táo lại... -
目 醒 めthức dậy, tỉnh giấc, sự thức tỉnh -
醒 覚 sự thức tỉnh, sự tỉnh giấc, sự mở mắt -
警 醒 cảnh báo -
醒 めやらぬvẫn còn đọng lại (thường chỉ cảm xúc, tình cảm), tiếp tục... -
大 覚 醒 Đại Giác Ngộ (phong trào phục hưng Cơ đốc giáo Mỹ thế kỷ 18) -
過 覚 醒 tình trạng kích thích quá mức (triệu chứng của PTSD) -
興 醒 めmất hứng, chán ngán, phá hỏng không khí vui vẻ... -
興 醒 しngười phá đám, kẻ làm mất vui, người làm hỏng cuộc vui -
醒 め遣 らぬvẫn còn đọng lại (thường chỉ cảm xúc, tình cảm), tiếp tục... -
興 醒 めるmất hứng, giảm hứng thú, nhạt dần... -
寝 醒 めるthức dậy, tỉnh giấc -
酔 い醒 めtỉnh rượu, hồi phục sau khi say -
興 醒 ましngười phá đám, kẻ làm mất vui, người làm hỏng cuộc vui -
半 睡 半 醒 nửa ngủ nửa thức -
興 が醒 めるmất hứng, chán ngán -
酔 い醒 ましtỉnh rượu, cách tỉnh rượu -
半 醒 半 睡 nửa tỉnh nửa mê -
覚 醒 状 態 trạng thái tỉnh táo -
覚 醒 水 準 mức độ tỉnh táo, mức độ hưng phấn -
覚 醒 作 用 tác dụng kích thích (ví dụ: caffeine) -
覚 醒 亢 進 tình trạng kích thích quá mức (triệu chứng của rối loạn căng thẳng sau sang chấn) -
覚 醒 周 期 chu kỳ thức ngủ -
覚 醒 剤 取 締 法 Luật Kiểm soát Chất kích thích