Kanji
西
kanji character
phương tây
Tây Ban Nha
西 kanji-西 phương tây, Tây Ban Nha
西
Ý nghĩa
phương tây và Tây Ban Nha
Cách đọc
Kun'yomi
- にし がわ phía tây
- にし にっぽん Tây Nhật Bản (thường chỉ vùng Chūbu trở về phía tây)
- にし ぐち cổng phía tây
On'yomi
- せい おう Tây Âu
- せい ぶ phía tây
- せい よう phương Tây
- かん さい Vùng Kansai (khu vực bao gồm Kyoto, Osaka, Kobe và các tỉnh lân cận)
- かん さい べん phương ngữ Kansai
- かん さい じん người vùng Kansai
- すい す Thụy Sĩ
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
西 phương tây -
西 欧 Tây Âu, phương Tây, thế giới phương Tây... -
西 瓜 dưa hấu -
東 西 đông tây, phương Đông và phương Tây, Đông và Tây... -
西 部 phía tây, miền tây, miền Tây nước Mỹ -
西 洋 phương Tây, Tây phương, các nước phương Tây -
西 暦 Công nguyên, CN, Kỷ nguyên Cơ đốc... -
北 西 tây bắc -
南 西 tây nam -
西 側 phía tây, bờ tây -
関 西 Vùng Kansai (khu vực bao gồm Kyoto, Osaka, Kobe và các tỉnh lân cận)... -
西 独 Tây Đức (1949-1990) -
西 洋 人 người phương Tây, người Tây phương -
西 日 本 Tây Nhật Bản (thường chỉ vùng Chūbu trở về phía tây) -
大 西 洋 Đại Tây Dương -
太 西 洋 Đại Tây Dương -
西 口 cổng phía tây, lối ra phía tây -
西 南 tây nam -
西 方 hướng tây, Tây Phương Tịnh Độ, đô vật phía tây -
西 ドイツTây Đức (1949-1990), Cộng hòa Liên bang Đức -
瑞 西 Thụy Sĩ -
西 北 tây bắc -
西 班 牙 Tây Ban Nha -
仏 蘭 西 Pháp -
佛 蘭 西 Pháp -
西 風 gió tây -
西 伯 利 Siberia, bánh ngọt nhiều lớp nhân đậu và bánh bông lan -
西 班 牙語 tiếng Tây Ban Nha -
新 西 蘭 New Zealand -
墨 西 哥 Mexico