Từ vựng
じょ じょ じょ

Ý nghĩa

trạng thái tỉnh táo

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

覚醒状態
trạng thái tỉnh táo
かくせいじょうたい
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.