Kanji
酉
kanji character
phương tây
chim
chi chim
5-7 giờ chiều
chi thứ mười trong hoàng đạo Trung Quốc
bộ thủ rượu (số 164)
酉 kanji-酉 phương tây, chim, chi chim, 5-7 giờ chiều, chi thứ mười trong hoàng đạo Trung Quốc, bộ thủ rượu (số 164)
酉
Ý nghĩa
phương tây chim chi chim
Cách đọc
Kun'yomi
- とり con Gà (chi thứ mười trong mười hai con giáp)
- とり どし năm Dậu
- とり へん bộ thủ "chim trong hoàng đạo" (bộ thủ 164)
On'yomi
- に ゆう kho sách lớn
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
酉 con Gà (chi thứ mười trong mười hai con giáp), con Gà trống, con Gà... -
酉 年 năm Dậu, năm con Gà -
酉 偏 bộ thủ "chim trong hoàng đạo" (bộ thủ 164) -
丁 酉 Hỏa Kê (can chi thứ 34 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1957, 2017... -
酉 の市 chợ Tori (tổ chức tại Đền Ōtori vào các ngày Dậu trong tháng 11) -
辛 酉 Tân Dậu (can chi thứ 58, ví dụ: 1921, 1981... -
癸 酉 Quý Dậu (chi thứ 10 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1933, 1993... -
乙 酉 Ất Dậu (chi thứ 22 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1945, 2005... -
己 酉 Kỷ Dậu (can chi thứ 46 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1909, 1969... -
酉 の日 ngày Dậu, ngày Gà -
酉 の待 lễ hội Tori-no-machi (tổ chức tại Đền Ōtori vào mỗi ngày Tuất trong tháng 11) -
酉 の町 lễ hội Tori-no-machi (tổ chức tại Đền Ōtori vào mỗi ngày Tuất trong tháng 11) -
二 酉 kho sách lớn, nơi lưu trữ nhiều sách -
酉 の刻 giờ Dậu (khoảng 6 giờ chiều, từ 5-7 giờ chiều, hoặc 6-8 giờ tối)... -
酉 の年 năm Dậu -
日 読 みの酉 bộ thủ "dậu" (bộ 164) trong chữ Hán -
一 の酉 ngày Tân Dậu đầu tiên trong tháng 11