Từ vựng
つちのととり己酉 つちのととり己酉 つちのととり己酉

Ý nghĩa

Kỷ Dậu (can chi thứ 46 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1909 1969

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠