Kanji
己
kanji character
bản thân
己 kanji-己 bản thân
己
Ý nghĩa
bản thân
Cách đọc
Kun'yomi
- おのれ と tự nhiên
- おのれ ら tôi
- おのれ にかつ tự chủ bản thân
- つちのと み Kỷ Tỵ (chi thứ 6 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1929, 1989, 2049)
- つちのと う Kỷ Mão (can chi thứ 16 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1939, 1999, 2059)
- つちのと うし Kỷ Sửu (năm thứ 26 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1949, 2009, 2069)
- な
On'yomi
- じ こ bản thân
- り こ しゅぎ chủ nghĩa vị kỷ
- じ こ しほん giá trị tài sản ròng
- ち き người quen biết
- こっ き tự chủ
- こっ き しん tinh thần tự chủ
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
己 bản thân, tôi, tôi (dùng làm tân ngữ)... -
自 己 bản thân, chính mình -
己 惚 れtính tự phụ, sự kiêu ngạo, lòng tự cao... -
己 惚 れるtự cao tự đại -
己 れbản thân, tôi, tôi (dùng làm tân ngữ)... -
利 己 主 義 chủ nghĩa vị kỷ, tính ích kỷ, sự ích kỷ -
知 己 người quen biết, bạn thân -
利 己 lợi ích cá nhân -
自 己 資 本 giá trị tài sản ròng, vốn tự có -
自 己 管 理 tự chăm sóc bản thân, tự quản lý bản thân -
自 己 流 phong cách riêng, cách tự học -
己 とtự nhiên, một cách tự phát, tự động... -
己 がcủa tôi, của chính mình, tôi ...... -
己 らtôi, tớ, chúng tôi... -
自 己 紹 介 tự giới thiệu -
己 等 tôi, tớ, chúng tôi... -
己 巳 Kỷ Tỵ (chi thứ 6 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1929, 1989... -
己 様 tôi, tao, kẻ tự cao tự đại... -
己 卯 Kỷ Mão (can chi thứ 16 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1939, 1999... -
己 丑 Kỷ Sửu (năm thứ 26 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1949, 2009... -
己 亥 Kỷ Hợi (can chi thứ 36 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1959, 2019... -
己 酉 Kỷ Dậu (can chi thứ 46 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1909, 1969... -
己 未 Kỷ Mùi (năm thứ 56 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1919, 1979... -
己 れらtôi, tớ, chúng tôi... -
克 己 tự chủ, làm chủ bản thân, kiềm chế bản thân... -
自 己 批 判 tự phê bình -
己 がじしtừng người một, riêng lẻ -
己 が自 từng người một, riêng lẻ -
己 れ等 tôi, tớ, chúng tôi... -
自 己 嫌 悪 tự ghét bản thân, tự chán ghét bản thân, tự khinh bỉ bản thân