Từ vựng
つちのとうし己丑 つちのとうし己丑 つちのとうし己丑

Ý nghĩa

Kỷ Sửu (năm thứ 26 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1949 2009

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠