Từ vựng
きのととり乙酉 きのととり乙酉 きのととり乙酉

Ý nghĩa

Ất Dậu (chi thứ 22 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1945 2005

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠