Kanji
覚
kanji character
học thuộc
học hỏi
nhớ lại
tỉnh giấc
tỉnh rượu
覚 kanji-覚 học thuộc, học hỏi, nhớ lại, tỉnh giấc, tỉnh rượu
覚
Ý nghĩa
học thuộc học hỏi nhớ lại
Cách đọc
Kun'yomi
- おぼえる
- さます
- さめる
- さとる
On'yomi
- かん かく cảm giác
- かく ご sự sẵn sàng
- じ かく tự ý thức
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
感 覚 cảm giác, tri giác, cảm nhận... -
覚 悟 sự sẵn sàng, sự chuẩn bị tinh thần, quyết tâm... -
覚 えký ức, cảm giác, kinh nghiệm -
自 覚 tự ý thức, nhận thức bản thân -
見 覚 えký ức (về việc đã từng thấy cái gì đó hoặc ai đó trước đây), sự hồi tưởng, sự nhớ lại... -
物 覚 えtrí nhớ, khả năng học hỏi - もの
覚 えtrí nhớ, khả năng học hỏi -
発 覚 sự phát hiện (âm mưu, gian lận, v.v.)... -
覚 醒 剤 chất kích thích (ví dụ như ma túy đá, thuốc kích thích tâm thần như methamphetamine, ritalin... -
覚 せい剤 chất kích thích (ví dụ như ma túy đá, thuốc kích thích tâm thần như methamphetamine, ritalin... -
覚 るnhận thức, cảm nhận, nhận ra... -
覚 えるghi nhớ, thuộc lòng, khắc ghi... -
聴 覚 thính giác, khả năng nghe -
味 覚 vị giác, khẩu vị -
覚 ますđánh thức, làm tỉnh giấc, làm tỉnh ngộ... -
覚 めるtỉnh giấc, thức dậy, tỉnh rượu... -
錯 覚 ảo ảnh thị giác, ảo giác, sự hiểu lầm... -
知 覚 nhận thức, cảm giác, ý thức -
智 覚 nhận thức, cảm giác, ý thức -
幻 覚 ảo giác, ảo tưởng -
視 覚 thị giác, thị lực, tầm nhìn -
覚 書 bản ghi nhớ, thông báo nội bộ, ghi chú... -
覚 りsự thấu hiểu, sự hiểu biết, sự giác ngộ... -
目 覚 しđồng hồ báo thức, thức dậy, giữ cho bản thân tỉnh táo... -
覚 え書 bản ghi nhớ, thông báo nội bộ, ghi chú... -
覚 書 きbản ghi nhớ, thông báo nội bộ, ghi chú... -
目 覚 ましđồng hồ báo thức, thức dậy, giữ cho bản thân tỉnh táo... -
目 覚 めるthức dậy, tỉnh giấc, thức tỉnh (bản năng... -
目 覚 しいđáng chú ý, nổi bật, xuất sắc... -
覚 え書 きbản ghi nhớ, thông báo nội bộ, ghi chú...