Kanji
転
kanji character
quay
xoay chuyển
thay đổi
転 kanji-転 quay, xoay chuyển, thay đổi
転
Ý nghĩa
quay xoay chuyển và thay đổi
Cách đọc
Kun'yomi
- ころがる
- ころげる
- ころがす
- ころぶ
- まろぶ
- うたた
- うつる
- くるめく
On'yomi
- うん てん vận hành (máy móc)
- い てん di chuyển
- うん てん しゅ tài xế
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
運 転 vận hành (máy móc), chạy, hoạt động... -
移 転 di chuyển, tái định cư, thay đổi địa chỉ... -
転 勤 chuyển công tác, thuyên chuyển công việc, chuyển đổi nội bộ công ty -
回 転 sự quay, vòng quay, lượt... -
廻 転 sự quay, vòng quay, lượt... -
運 転 手 tài xế, người lái xe -
自 転 車 xe đạp -
転 換 chuyển đổi, chuyển hướng, thay đổi... -
運 転 士 lái xe chuyên nghiệp (ví dụ: taxi, tàu hỏa, v.v.)... -
転 覆 lật úp, lật đổ, lật đổ (chính quyền) -
転 ぷくlật úp, lật đổ, lật đổ (chính quyền) -
転 ぶngã xuống, đổ xuống, diễn ra... -
転 居 chuyển nhà, thay đổi chỗ ở, thay đổi địa chỉ -
逆 転 sự đảo ngược (tình thế), sự xoay chuyển, sự thay đổi bất ngờ... -
転 がすlăn, đẩy bánh xe, lăn chậm... -
転 がるlăn, lộn nhào, ngã nhào... -
転 嫁 sự quy kết, sự đổ lỗi, sự đùn đẩy trách nhiệm... -
好 転 chuyển biến tốt -
転 々di chuyển từ nơi này sang nơi khác, bị chuyền tay nhiều lần, lăn lộn khắp nơi -
転 じるquay, chuyển, chuyển đổi... -
転 機 bước ngoặt -
転 職 thay đổi công việc, thay đổi nghề nghiệp, chuyển đổi nghề nghiệp -
転 用 chuyển hướng, sử dụng vào mục đích khác -
転 落 ngã, té, đổ... -
転 転 di chuyển từ nơi này sang nơi khác, bị chuyền tay nhiều lần, lăn lộn khắp nơi -
転 向 chuyển hướng, thay đổi lập trường, xoay chuyển... -
転 出 chuyển đi, chuyển đến nơi khác, chuyển công tác... -
転 身 thay đổi (công việc, sự nghiệp, lối sống... -
転 売 bán lại -
転 倒 ngã, té ngã, lộn nhào...