Kanji

転

Ý nghĩa

quay xoay chuyển và thay đổi

Cách đọc

Kun'yomi

  • ころがる
  • ころげる
  • ころがす
  • ころぶ
  • まろぶ
  • うたた
  • うつる
  • くるめく

On'yomi

  • うん てん vận hành (máy móc)
  • い てん di chuyển
  • うん てん しゅ tài xế

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠