Kanji
二
kanji character
hai
bộ thứ bảy (hai)
二 kanji-二 hai, bộ thứ bảy (hai)
二
Ý nghĩa
hai và bộ thứ bảy (hai)
Cách đọc
Kun'yomi
- ふた つ hai
- ふた り hai người
- ふた ご sinh đôi
- ふたつ へんじ câu trả lời ngay lập tức
- ふたたび
On'yomi
- に かい tầng hai
- に じゅう hai mươi
- に にんまえ cho hai người
- じ なん con trai thứ hai
- ふ じ さん Núi Phú Sĩ
- じ こく sao thứ hai trong chín sao truyền thống (tương ứng với sao Thổ và hướng Tây Nam)
Luyện viết
Nét: 1/2
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
二 hai, số hai -
二 つhai -
二 人 hai người, cặp đôi, đôi -
二 度 lại nữa, một lần nữa, lần thứ hai -
二 階 tầng hai, tầng trên -
二 日 ngày mùng 2, hai ngày -
二 人 前 cho hai người, công việc của hai người, phần ăn cho hai người -
二 月 tháng Hai, tháng hai âm lịch -
二 重 gấp đôi, hai lớp, hai tầng... -
二 子 sinh đôi, cặp song sinh -
二 死 hai người chết, hai người bị loại -
二 塁 gôn hai -
二 男 con trai thứ hai -
二 次 thứ hai, thứ cấp, bậc hai... -
二 流 hạng hai, kém chất lượng -
二 世 thế hệ thứ hai (người Nhật, Hàn, v.v.)... -
二 番 thứ hai, số hai, người về nhì -
二 部 hai phần, hai bản, phần thứ hai -
二 塁 打 cú đánh hai bệ, cú đúp -
二 枚 hai tờ, hai tấm -
二 階 建 nhà hai tầng -
二 院 hai viện của cơ quan lập pháp -
二 軍 đội dự bị, đội hạng hai, đội trẻ... -
二 分 hai phút -
二 階 建 てnhà hai tầng -
二 期 hai giai đoạn, hai nhiệm kỳ -
二 宮 đền thờ tỉnh quan trọng thứ hai, hoàng tử thứ hai -
二 見 ngã rẽ (đường, sông) -
二 号 số hai, nhân tình, vợ lẽ -
二 葉 lá mầm (của cây hai lá mầm), lá mầm, chồi...