Kanji
績
kanji character
thành tích
công lao
kéo tơ
績 kanji-績 thành tích, công lao, kéo tơ
績
Ý nghĩa
thành tích công lao và kéo tơ
Cách đọc
On'yomi
- じっ せき thành tích
- ぎょう せき thành tích
- せい せき kết quả
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
実 績 thành tích, kết quả thực tế, thành tựu... -
業 績 thành tích, hiệu suất, kết quả... -
成 績 kết quả, thành tích, điểm số... -
紡 績 kéo sợi (dệt may), sợi đã kéo -
功 績 thành tích, công lao, công trạng... -
戦 績 thành tích quân sự, tỷ số, chiến công... -
好 成 績 kết quả tốt -
績 むse sợi (từ cây gai, đay, v.v.) -
偉 績 thành tích vẻ vang -
事 績 thành tích, hành động, chiến công... -
治 績 thành tích quản lý, di sản cai trị -
学 績 kết quả học tập, thành tích học tập -
挙 績 doanh số bán hàng (trong bảo hiểm), việc ký kết hợp đồng, sản lượng -
不 成 績 kết quả kém, thành tích xấu, thất bại -
好 業 績 kết quả kinh doanh tốt -
成 績 表 bảng điểm, phiếu kết quả -
紡 績 工 thợ kéo sợi, công nhân nhà máy kéo sợi -
紡 績 糸 sợi xe -
成 績 書 bảng điểm (đặc biệt là điểm số học sinh), báo cáo kết quả -
紡 績 機 máy kéo sợi, máy quay sợi, máy kéo sợi jenny -
業 績 給 lương theo hiệu suất, trả lương dựa trên kết quả -
実 績 者 người đã thành công, người có thành tích -
勤 務 実 績 hồ sơ công tác -
絹 糸 紡 績 kéo sợi tơ tằm -
学 業 成 績 kết quả học tập, thành tích học tập -
興 行 成 績 doanh thu phòng vé -
対 戦 成 績 thành tích đối đầu -
企 業 業 績 thu nhập doanh nghiệp, hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp -
勤 務 成 績 kết quả làm việc, hồ sơ thành tích công tác, lý lịch công tác -
研 究 業 績 kết quả nghiên cứu, hồ sơ nghiên cứu, thành tựu nghiên cứu