Kanji
貝
kanji character
động vật có vỏ
貝 kanji-貝 động vật có vỏ
貝
Ý nghĩa
động vật có vỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- かい động vật có vỏ
- かい がら vỏ sò
- ぎょ かい るい hải sản
On'yomi
- ばい か tiền vỏ sò
- ばい も củ bối mẫu
- ばい ぶ bộ thủ "vỏ sò" (154)
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
貝 động vật có vỏ, vỏ sò, vỏ -
貝 殻 vỏ sò, vỏ ốc -
貝 がらvỏ sò, vỏ ốc -
貝 殼 vỏ sò, vỏ ốc -
魚 貝 類 hải sản, thủy hải sản, các loại cá và giáp xác -
貝 塚 đống vỏ sò, gò vỏ sò, bãi rác bếp cổ -
宇 柳 貝 Uruguay -
魚 貝 hải sản, thủy hải sản, cá và động vật có vỏ -
巻 貝 ốc, vỏ ốc xoắn -
巻 き貝 ốc, vỏ ốc xoắn -
貝 貨 tiền vỏ sò -
貝 柱 cơ khép vỏ, cơ khép vỏ của động vật hai mảnh vỏ (ví dụ: sò điệp, v.v.) -
貝 毒 chất độc trong động vật có vỏ -
貝 類 động vật có vỏ -
貝 割 mầm củ cải -
貝 蛸 ốc anh vũ lớn (loài ốc anh vũ giấy, Argonauta argo) -
貝 偏 bộ thủ "vỏ sò" bên trái -
貝 母 củ bối mẫu -
貝 部 bộ thủ "vỏ sò" (154) -
貝 焼 hải sản nướng vỏ, bào ngư, sò điệp... -
貝 寄 gió tây đầu xuân (thường vào đêm 20 tháng 2 âm lịch), gió thổi vỏ sò vào bờ -
貝 紫 Tím Tyrian -
貝 肉 thịt động vật có vỏ -
貝 葉 bản thảo lá cọ -
貝 覆 trò chơi khớp vỏ sò thời Heian, kai-awase -
貝 被 cua bọt biển -
烏 貝 trai ngọc mào gà -
貝 ボタンcúc áo làm bằng xà cừ -
赤 貝 sò huyết, sò vỏ thuyền - マ テ
貝 sò dao