Kanji

貝

Ý nghĩa

động vật có vỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • かい động vật có vỏ
  • かい がら vỏ sò
  • ぎょ かい るい hải sản

On'yomi

  • ばい か tiền vỏ sò
  • ばい も củ bối mẫu
  • ばい ぶ bộ thủ "vỏ sò" (154)

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠